Giỏ hàng của tôi (0)
  • Hiện chưa có sản phẩm nào trong giỏ hàng của bạn

Danh mục sản phẩm

Máy siêu âm 6D S60 Sonoscape

Máy siêu âm 6D S60 Sonoscape

Hãy trở thành người đầu tiên đánh giá sản phẩm này( 0)

Liên hệ

  • Tình trạng:
Máy siêu âm S60 có các công nghệ : 6D, Wis+ trí AI học sâu deep-learning, tự động đo sản khoa S-Fetus, Micro F, Contrast-Enhanced, Smart 3D/4D, CEUS, S-Live Silhoutte, Sono-Synch Telemedicine giúp tạo hình ảnh rõ nét chất lượng chẩn đoán vượt …
  • Đơn vị tính:
  • chiếc
  • Nhà cung cấp:
Thêm vào giỏ hàng
Video hình ảnh máy siêu âm 6D Sonoscape S60 Wis+ AI tự động đo + 5D trong suốt S-Live Silhoutte HD-Live thế hệ mới nhất
Máy siêu âm S60 có các công nghệ : 6D, Wis+, AI, tự động đo sản khoa S-Fetus, Micro F, Contrast-Enhanced, Smart 3D/4D, CEUS, S-Live Silhoutte, Sono-Synch Telemedicine giúp tạo hình ảnh rõ nét chất lượng chẩn đoán vượt bậc
Máy siêu âm SonoScape S60 5D trong suốt S-Live Silhoutte HD-Live thế hệ mới nhất 09/2020 sử dụng AI tự động đo nhiều thông số  nền tảng Wis + thông minh để giúp các chuyên gia siêu âm thu nhận và giải thích hình ảnh siêu âm hiệu quả và chính xác hơn. Đây là một hệ thống cao cấp giúp cho việc thực hành của bạn luôn đi đầu trong các kỳ kiểm tra siêu âm và cho phép bạn cung cấp dịch vụ chăm sóc tỉ mỉ cho bệnh nhân.
 
Máy siêu âm 6D Sonoscape S60 Dùng trí tuệ nhân tạo AI để tự động đo đạc tính toán và tối ưu hóa như trong video:


SonoScape S60 là một trong những máy với chức năng siêu âm hiện đại nhất hiện nay. Tự bắt hình ảnh khuôn mặt em bé.  Tự động đo độ mờ da gáy . Phát hiện não úng thủy từ giai đoạn thai sớm . Siêu âm xương thai nhi, phát hiện dị tận xương. Tự động tính lưu lượng máu về tim. Cho kết quả định lượng cả gan, thận dựa trên phép đo độ đàn hồi mô. Bàn phím chống nước. 5 cổng cắm đầu dò. Chế độ đo tim có TDI, CW, Vis-kim..
  1. Thông số chung
 1   Ứng dụng
 Bụng
 Tim mạch
 Ổ bụng (OB) / Phụ khoa
 Cơ xương khớp
 Mạch ngoại vi
 Bộ phận nhỏ
 Âm đạo
Trực tràng 
Thận 
1.2       Đầu dò có sẵn
  • Đầu dò convex
  • Đầu dò Linear
 Đầu dò tim
 Đầu dò khối
 
1.3       Chế độ hình ảnh
  • B THI / PHI
 M, Giải phẫu M, Màu M; CFM; PDI / DPDI; PW; CW; TDI; TDI + PW; TDI+M
 
1.4       Chức năng và cấu hình
  • Tần số điều chỉnh 5 băng tần ở chế độ B (sóng cơ bản và sóng hài hoà )
 µ-scan: Chỉnh độ mịn của hình ảnh
  • Hình ảnh hợp chất
 LGC (2 băng tần)
 Chỉ số mô cụ thể
 Xoay hình ảnh
 Hình ảnh hình thang
 Widescan: Mở rộng hình ảnh
 HPRF (Tần số lặp lại xung cao)
 Chế độ đồng thời
 PW Tự động theo dõi
 Tự động IMT
 Tự động NT
 Tự động EF
 AVC Follicle
Zoom 
Chế độ chụp ảnh toàn cảnh ở mode B 
Hình ảnh toàn cảnh màu 
Hướng dẫn sinh thiết 
Vis-kim 
3D tự do 
3D/4D 
S-Live & S-Live Silhouette (chế độ 5D và 6D) 
S-Depth (độ sâu) 
C-xlasto 
Hình ảnh tương phản với TIC l ECG 
S-Hướng dẫn 
Khuôn mặt tự động 
Sono-help

Wis + sử dụng các thuật toán học sâu để học và phát triển như bộ não của con người. Với nền tảng thông minh này được thiết kế để chủ động thích ứng và phân tích hình ảnh, các bài kiểm tra rất dễ thực hiện và đạt được mức độ công việc mới
 
S-thai nhi
Tự động hóa siêu âm sản khoa
S-Fetus là một chức năng đơn giản hóa thủ tục siêu âm sản khoa tiêu chuẩn. Với một chạm, nó chọn hình ảnh phần tốt nhất và tự động thực hiện các phép đo khác nhau cần thiết để theo dõi sự tăng trưởng và phát triển của thai nhi, biến các kỳ thi siêu âm sản khoa thành một trải nghiệm dễ dàng hơn, nhanh hơn, chính xác hơn và chính xác hơn.

Micro F
Hình dung nâng cao cho Động lực dòng máu
Một kỹ thuật Doppler siêu âm mới cho phép hình ảnh mạch phút và phát hiện dòng chảy chậm. Không sử dụng tác nhân tương phản, đánh giá huyết động tiên tiến với độ nhạy cao hơn, độ phân giải không gian tốt hơn và tạo tác chuyển động tối thiểu mang lại cho bạn hiệu quả cao trong suốt lịch trình bận rộn
.
Đầu dò cao cấp mới
Mức độ rõ ràng và tiện ích mới
Bộ chuyển đổi quét và xử lý bài của bộ chuyển đổi cao cấp mới trên S60 được tinh chỉnh để mang lại độ rõ nét, màu sắc và độ tương phản tốt hơn. Thiết kế nhỏ gọn và nhẹ đảm bảo sự liên kết tự nhiên giữa bàn tay và cổ tay, giúp việc quét hàng ngày trở nên thoải mái hơn.

 





 

Máy siêu âm S60 có các công nghệ : 6D, Wis+ trí AI học sâu deep-learning, tự động đo sản khoa S-Fetus, Micro F, Contrast-Enhanced, Smart 3D/4D, CEUS, S-Live Silhoutte, Sono-Synch Telemedicine giúp tạo hình ảnh rõ nét chất lượng chẩn đoán vượt bậc

1   General Specifications

 

1.1     Applications

  Abdomen

  Cardiology

  OB/Gynecology

  Musculoskeletal

  Peripheralvascular

  Smallparts

  Pediatrics

  Transvaginal

  Transrectal

  Cephalic

1.2     Available Probes

 

  Convexprobe

  Linearprobe

  Phased arrayprobe

  Volume probe

 

1.3     Imaging Modes

 

  B

  THI/PHI

  M

  AnatomicalM

  ColorM

  CFM

  PDI/DPDI

  PW

  CW

  TDI

  TDI+PW

  TDI+M

 

1.4   Function and Configuration

 

  5-band adjustable frequencyin B mode

(fundamentalwave and harmonic wave)

  μ-scan

  Compound imaging

  LGC

  Tissue specific index

  Image rotation

  Trapezoidimaging

  Widescan

  HPRF(HighPulseRepetition Frequency)

  Simultaneousmode (Triplex)

  PWAuto trace

  Auto IMT

  AutoNT

 

  AutoEF

  AVC Follicle

  Zoom

  B mode panoramic imaging

  Colorpanoramic imaging

  Biopsyguide

  Vis-Needle

  Freehand 3D

  3D/4D

  S-Live &S-Live Silhouette

  S-Depth

  C-xlasto

  Contrastimaging withTIC

  ECG

  S-Guide

  SR Flow

  Micro F

  S-Fetus

  Stress Echo

  Auto Face

  Color3D

  STIC

  ShowGallery

  Sono-help

 

1.5     Available Languages

 

  Software:English, Simplified Chinese, Spanish, Russian, French, Italian, German, Norwegian, Portuguese,Japanese, Dutch,Polish, Czech

  Keyboard:English, Simplified Chinese, Spanish,Russian, French, Italian, German, Norwegian,Portuguese,Polish, Dutch

  Usermanual:English, Simplified Chinese, Spanish, French, German,Portuguese,Russian, Italian

 

2   Physical Specifications

 

2.1     Size and Weight

 

  Width:approx. 573 mm

  Depth:approx. 982 mm

  Height:approx. 1344 mm(the heightis measured when the controlpaneland the monitorare adjusted to the lowestposition)

  Weight:approx.123 Kg

 

2.2     Monitor

 

  Medicalhigh resolutionLCD screen

  Resolution:1920*1080

 
 
 

  Viewing angle:178°(horizontal), 178°(vertical)

  Swivelangle:±60°

  Up/downangle:-45°to 25°

  Contrastandbrightness:0 -100 adjustable

  MonitorArm

--Swivelangle:±90°

--Extend direction:up/downand front/back

 

2.3   Touch Screen

 

  LCD screen

  Resolution ratio:1920×1080

  Viewing angle:160°(horizontal), 160° (vertical)

  User-defined parameterpresetlayout

2.4 Control Panel

 

  User-oriented design

  Backlightdesign:panelbuttons

  Multiple defined-keys

  TGC:8 levelsslidercontrols

  Trackballsensitivity:adjustable

  Promotion anddemotion difference:0 -150mm

2.5   Speaker

 

Hi-FiSpeaker

2.6   Caster

 

  Diameter:6 inches

  Specification:allthe 4casters can be independentlylocked

2.7   Probe Port and Probe Holder

 

  Probeports:5 (4ports are activated and

  interchangeable,1 portis inactive)

  Pencilprobeport:1

  Probe holder:4

  Gelholder:2

  Gelwarmer:1

  Cable hanger:2

  Endocavityprobe holder:1

2.8   Power

 

  100-240V~, 7-3.5A

  Frequency:50/60HZ

  Maximumpoweroutput:300W

2.9   Working Environment

 

  Temperature:0℃ ~40℃

  Relative humidity:30%~ 85%RH (no condensation)

  Atmospheric pressure:700hPa~1060hPa

 

  Systemnoise:≤55dB

2.10 Storage and Transportation

Environment

 

  Temperature:-20℃ ~ +55℃

  Relative humidity:20%~ 90%(no condensation)

  Atmospheric pressure:700hPa~1060hPa

 

3   Annotation and Body mark

 

  Annotation:textannotation and arrow annotation

  Manualtextannotation bytouch screen

  Frontsize oftextannotation:adjustable

  Initialposition:user-defined

  Presettextannotation

  Arrowdirection:adjustable

  Allexams application included

  Bodymarks:142 selectable

  Bodymarks classified byspecific examtypes, and position adjustable

  Presetcustomization

 

4   Monitor Information

 

  Manufacturerlogo

  Hospitalname

  Systemdate and time

  Probe and examitem

  MIandTIS

  Operator

  Probe icon

  PatientID, name anddate ofbirth

  Examtype icon

  Tissue temperature display(specified probe)

  Depth scale and focusposition

  Image parameters

  Thumbnailimage

  Clipboard

  Screen saver

 

5   Image Parameter

 

5.1 Description

 

  Grayscale:256 levels

  Transducerelement:upto 256

  Audio:0 -100 levels adjustable

 

5.2   B mode

 

  Gain:0-255, 5 each step

 
 
 

  Scan depth: ≥40cm

  Compound imaging:Off, 1,2 adjustable

  Frequency:5 bandsadjustable (fundamental wave:5 bands;harmonic wave:5 bands)

  Chroma:1-13, 13 typesselectable

  Adaptfusion imaging:0-15, 16 typesselectable

  μ-Scan:off, 1-5, 6 levels adjustable

  Line density:4 levels adjustable

(Low/Med/High/Superhigh)

  Persist:0 – 60, 10each step

  Focusnumber:12

  Focusspan:adjustable

  Dynamic range:20 – 280, 20adjustable

  Graymap:1 – 15, 15 typesselectable

  Power%:1– 100, 1each step

  Tissue acousticindex:1400 -1700,10 each step

  TGC:8 levelsslidercontrols

  LGC:8 bands

  Imageinversion:left/right, up/down, rotation

  Sectorwidth:adjustable

  B steer:3 levels adjustable (linearprobe)

  Trapezoid:off, 1,2 (linearprobe)

  Widescan:off, 1, 2 (convexprobe)

  Auto optimization

 

5.3   M mode

 

  Gain:0 –255,1 each step

  Chroma:1 – 5, 5 typesselectable

  Displayformat:H1/2,H1/4,V1/3,V1/2,V2/3, O1/4

  Scan speed:Min, Slow, Med, Fast, Max

  Videoinvert:On/Off

  M process:Switch betweenaverage and peak values

  Power%:30–100,10 each step

  ColorM:CFM,TDI

 

5.4   Anatomical M mode

 

  Display3 sample linessimultaneously

  Angle and position ofsample lines:adjustable

 

5.5   CFM mode

 

  Gain:0 -255, 2each step

  Power%:0-100, 10 each step

  B reject:0 -255, 1 each step

  Size and position ofcolorROI:adjustable

  Imageinversion:up/down, left/right

  Invert:On/Off

 

  Frequency:5 bands adjustable

  Wallfilter:5 -1500 adjustable

  PRF:1 -8kHz adjustable

  Line density: Low, Med, High, Superhigh adjustable

  Colormap:1-10, 10 typesselectable

  Colorbaseline adjustment:±15, 31 levels adjustable

  Persist:0 – 80, 20each step

  ROIsteer:5 levels adjustable (linearprobes)

  ROIcolor:adjustable

  Auto optimization

 

5.6 PDI/DPDI mode

 

  Power%:0 -100, 10 each step

  B reject:0 -255, 1 each step

  Persist:0 -80, 20 each step

  Colormap:1 – 11, 11typesselectable

  Image inversion:up/down, left/right

  Wallfilter:5– 1500 adjustable

 

5.7 PW mode

 

  Gain:0 –255,2 each step

  Displayformat:H1/2,H1/4,V1/3,V1/2,V2/3, O1/4

  Simultaneousmode (Triplex)

  PWsample volume:0.5 -21mm(e.g. 3C-A)

  PWsample position:adjustable

  Invert:On/Off

  Quick angle correction:0°, 60°, -60°adjustable

  Angle correction range:0-72°adjustable

  Steerangle:5 levels adjustable (linearprobe)

  Auto trace:achievable in real-time mode and frozen mode

  Baseline:17 levels adjustable

  Frequency:5 levels adjustable

  Wallfilter:10 -2250 adjustable

  PRF:1 -16kHz

  HPRF

  Velocityrange:0 -14m/s

  Scan speed:Min, Slow, Med, Fast, Max

  Chroma:1 -5, 5 typesadjustable

  Dynamic range:1 -10, 10 levels adjustable

  AutoOptimization

 

5.8 CW mode

 

  Gain:0 –255,2 each step

  Displayformat:H1/2,H1/4,V1/3,V1/2,V2/3, O1/4

 
 
 

  CWsample position:adjustable

  Invert:On/Off

  Angle correctionrange:0-72°

  Auto trace:achievable in real-time mode and frozen mode

  Baseline:17 levels adjustable

  Wallfilter:25 -9000 levels adjustable

  PRF:1 -48KHz

  Velocityrange:0 -65m/s

  Scan speed:Min, Slow, Med, Fast, Max

  Chroma:1 – 5, 5 typesadjustable

  Dynamic range:1 –5, 5 levels adjustable

 

5.9 TDI mode

 

  Power%:0– 100, 10 eachstep

  B reject:0 – 255, 1each step

  Persist:0 – 50, 10each step

  Colormap:1 -14 adjustable

  Image inversion:up, down, left, right

  Invert:On/Off

  Wallfilter:5 -1500 adjustable

 

5.10     TDI+PW mode

 

  PRF:1 – 16 kHz

  Velocityrange:0 -14m/s

 

5.11     TDI+M mode

 

  Gain:0 –255,5 each step

  Chroma:1 – 5, 5 typesselectable

  Displayformat:H1/2,H1/4,V1/3,V1/2,V2/3, O1/4

  Scan speed:Min, Slow, Med

  M process:switch between average and peak values

  Power%:30-100, 10each step

 

5.12     Freehand 3D

 

  Scan method:sectorscan, linearscan

  Displayformat:dual-splitscreen, Quad-split screen,3D fullscreen

  Slice:A, B,C,3D

  RotateX:rotate 4°along X axis

  RotateY:rotate 4°alongYaxis

  Rotate Z:rotate 4°along Zaxis

  Viewing angle:top, bottom, left, right, front, back

  3D orientation:0°, 90°, 180°, 270°

  Reset:defaultsettings, sweep angle, viewing angle

 

  Rendermode:Surface,Grad.Light, Skeleton, Transp.Min,X-Ray, S-Depth, S-Live

  Threshold:0 -255,1 eachstep

  Contrast:0 -100, 1 each step

  Transparency:0 -100, 1 each step

  Brightness:0 -100, 1 each step

  Smoothness:0 -30, 1 each step

  Lightposition.:0 -9, 1 eachstep

  B Chroma:1 -13, 13 typesselectable

  3DChroma:0 -14, 15 types selectable

  Edit:trace, box, eraser

  M-Slice

--Display:1*2, 2*2, 3*4, 3*3, 4*4, 5*5

--Slicedistance:0.5 -10.0 adjustable, 0.5 each step

--Slice number:3 -29 adjustable, 2 each step

--Single slice magnification

  AVC follicle

 

5.13     3D/4D

 

  Displayformat:dual-splitscreen, Quad-split screen,3D fullscreen

  Slice:A, B,C,3D

  RotateX:rotate 4°along X axis

  RotateY:rotate 4°alongYaxis

  Rotate Z:rotate 4°along Zaxis

  Up/Down:move the image up/down

  Left/Right: move the image left/right

  Viewing angle:top, bottom, left, right, front, back

  3D orientation:0°, 90°, 180°, 270°

  Reset:defaultsettings, sweep angle, viewing angle

  Rendermode:Surface,Grad.Light, Skeleton, Transp.Min,X-Ray, S-Depth, S-Live

  Auto rotation:0°, 45°, 90°, 180°, 270°, 360°

  Image quality: Low, Med1, Med2,High1, High2,Max

  Sweep angle:10°-120°(VE9-5)/5°-85°(VC2-

9), 5°each step

  Stability:On/Off

  Focus:canbe movedand adjustedaccordingto

ROI

  EditROI:On/Off

  Auto face:On/Off

  Reset:defaultsettings, sweep angle, viewing angle

  Adjustlight:On/Off(S-Live)

 
 
 

  VolPre:usercan return topre-activate mode fromactivate mode

  Cine loop:differentadjustmentrange for differentsize ofvolume data

  Trackball:Rotate

  Threshold:0 -255,1 eachstep

  Contrast:0 -100, 1 each step

  Transparency:0 -100, 1 each step

  Brightness:0 -100, 1 each step

  Smoothness:0 -30, 1 each step

  LightPosition.:0 -9, 1 eachstep (lightposition can also besetatanyplace byrotating the trackball)

  3DChroma:0 -14, 15 types selectable

  B Chroma:1 -13, 13 typesselectable

  Edit:trace, box, eraser

  Display(C-Plane):AB,AC,BC,ABC

  M-Slice

--Display:1*2, 2*2, 3*4, 3*3, 4*4, 5*5

--Slice distance:0.5 -10.0 adjustable, 0.5 each step

--Slice number:3 -29 adjustable, 2 each step

--Single slice magnification

  AVC Follicle

 

5.14     STIC 3D

 

  Displayformat:dual-splitscreen, Quad-split screen,3D fullscreen

  Slice:A, B,C,3D

  RotateX:rotate 4°along X axis

  RotateY:rotate 4°alongYaxis

  Rotate Z:rotate 4°along Zaxis

  Up/Down:move the image up/down

  Left/Right: move the image left/right

  Viewing angle:top, bottom, left, right, front, back

  3D orientation:0°, 90°, 180°, 270°

  Reset:defaultsettings, sweep angle, viewing angle

  Rendermode:Surface,Grad.Light, Skeleton,

Transp.Min,X-Ray, S-Depth, S-Live

  Auto rotation:0°, 45°, 90°, 180°, 270°, 360°

  Scan time:7.5s, 10s, 12.5s, 15s, 2.5seach step

  Sweep angle:10°-90°, 5°each step

  EditROI:On/Off

  Auto face:On/Off

  Reset:defaultsettings, sweep angle, viewing angle

 

  Adjustlight:On/Off(S-Live)

  Cine loop:differentadjustmentrange for differentsize ofvolume data

  Trackball:Rotate

  Threshold:0 -255,1 eachstep

  Contrast:0 -100, 1 each step

  Transparency:0 -100, 1 each step

  Brightness:0 -100, 1 each step

  Smoothness:0 -30, 1 each step

  Lightposition:0 -9, 10 levels adjustable

  3DChroma:0 – 14,15 types selectable

  B Chroma:1 -13, 13 typesselectable

  Edit:trace, box, eraser

  Display(C-Plane):AB,AC,BC,ABC

  M-Slice

--Display:1*2, 2*2, 3*4, 3*3, 4*4, 5*5

--Slice distance:0.5 -10.0 adjustable, 0.5 each step

--Slicenumber:3 -29 adjustable, 2 each step

--Single slice magnification

 

5.15     Contrast 3D/4D

 

  Displayformat:dual-splitscreen, Quad-split screen,3D fullscreen

  Slice:A, B,C,3D

  RotateX:rotate 4°along X axis

  RotateY:rotate 4°alongYaxis

  Rotate Z:rotate 4°along Zaxis

  Up/Down:move the image up/down

  Left/Right: move the image left/right

  Viewing angle:top, bottom, left, right, front, back

  3D orientation:0°, 90°, 180°, 270°

  Reset:defaultsettings, sweep angle, viewing angle

  Rendermode:Surface,Grad.Light, Skeleton,

Transp.Min,X-Ray, S-Depth, S-Live

  Auto rotation:0°, 45°, 90°, 180°, 270°, 360°

  Image quality: Low, Med1, Med2,High1, High2,Max

  Sweep angle:10°-120°, 5°each step

  Stability:On/Off

  Focus:canbe movedand adjustedaccordingto

ROI

  EditROI:On/Off

  Adjustlight:On/Off(S-Live)

  3DVolPre:usercan return to3Dpre-activate fromcontrast4D real-time orfrozen mode

 
 
 

  4DVolPre:usercan return to4Dpre-activate fromcontrast4D real-time orfrozen mode

  Cine loop:differentadjustmentrange for differentsize ofvolume data

  Trackball(Rotate highlighted):Rotate, ZRotate

  Threshold:0 -255,1 eachstep

  Contrast:0 -100, 1 each step

  Transparency:0 -100, 1 each step

  Brightness:0 -100, 1 each step

  Smoothness:0 -30, 1 each step

  Lightposition.:0 -9, 1 eachstep

  3DChroma:0 -14 adjustable fordifferent rendermodes, 1 each step

  B Chroma:1 -13, 1 each step

  Edit:trace,box, eraser

  Display(C-Plane):AB,AC,BC,ABC

  M-Slice

--Display:1*2, 2*2, 3*4, 3*3, 4*4, 5*5

--Slice distance:0.5 -10.0 adjustable, 0.5 each step

--Slice number:3 -29 adjustable, 2 each step

--Single slice magnification

  AVC Follicle

 

5.16     Color 3D

 

  Displayformat:dual-splitscreen, Quad-split screen,3D fullscreen

  Slice:A, B,C,3D

  RotateX:rotate 4°along X axis

  RotateY:rotate 4°alongYaxis

  Rotate Z:rotate 4°along Zaxis

  Up/Down:move the image up/down

  Left/Right: move the image left/right

  Viewing angle:top, bottom, left, right, front, back

  3D orientation:0°, 90°, 180°, 270°

  Reset:defaultsettings, sweep angle, viewing angle

  Rendermode (three types).

--Colorrendermode:Surface, X-ray, MIP, Grad. Light

--Glass rendermode:Surface + Surface, Surface+ MIP

--Grayrendermode:Surface, Grad. Light

  Auto rotation:0°, 45°, 90°, 180°, 270°, 360°

  Image quality: Low, Med1, Med2,High1, High2,Max

  Sweep angle:10°-120°, 5°each step (e.g.VE9-

 

5)

  EditROI:On/Off

  Coloroff:On/Off, available onlyin Colorand

Glass rendermode

  VolPre:usercan return topre-activate mode fromactivate mode

  Trackball:Rotate

  Colorthreshold:0 -127,1 each step, adjustable onlyin ColorandGlass rendermode

  Colormap:1 -10, 1 each step, adjustable only in Colorand Glass rendermode

  Gray/Color:0%/100%-100%/0%, 1%eachstep, adjustable onlyin Glass rendermode

  B mode threshold:0 -255, 1each step, adjustable onlyin ColorandGrayrendermode

  Contrast:0 -100, 1 each step, adjustable onlyin

Glass andGrayrendermode

  Transparency:0 -100, 1 each step

  Brightness:0 -100, 1 each step

  Smoothness:0 -30, 1 each step

  3DChroma:0 -14, 15 types selectable, available onlyin Glass and Grayrendermode

  B Chroma:1 -13, 14 typesselectable

  Edit:trace, box, eraser

  Cutpart:Color,Gray+ Color, Gray, adjustable onlyin Glass rendermode

  Display(C-Plane):AB,AC,BC,ABC

  M-Slice

--Display:1*2, 2*2, 3*4, 3*3, 4*4, 5*5

--Slice distance:0.5 -10.0 adjustable, 0.5 each step

--Slice number:3 -29 adjustable, 2 each step

--Single slice magnification

 

5.17     PDI 3D

 

  Displayformat:dual-splitscreen, Quad-split screen,3D fullscreen

  Slice:A, B,C,3D

  RotateX:rotate 4°along X axis

  RotateY:rotate 4°alongYaxis

  Rotate Z:rotate 4°along Zaxis

  Up/Down:move the image up/down

  Left/Right: move the image left/right

  Viewing angle:top, bottom, left, right, front, back

  3D orientation:0°, 90°, 180°, 270°

  Reset:defaultsettings, sweep angle, viewing angle

 
 
 

  Rendermode (three types)

--Colorrendermode:Surface, Grad. Light

--Glass rendermode:Surface + Surface, Surface+ MIP

--Grayrendermode:Surface, Grad. Light

  Auto rotation:0°, 45°, 90°, 180°, 270°, 360°

  Image quality: Low, Med1, Med2,High1, High2,Max

  Sweep angle:10°-120°, 5°each step

  EditROI:On/Off

  Coloroff:On/Off, adjustable onlyin Colorand

Glass rendermode

  VolPre:pre-activate return available

  Trackball(Rotate highlighted):Rotate, ZRotate

  Colorthreshold:0 -255,1 each step, adjustable onlyin ColorandGlass rendermode

  Colorchroma:1 -11, 1 eachstep, adjustable onlyin ColorandGlass rendermode

  Mix:0%/100%-100%/0%, 1%each step, adjustable onlyin Glass rendermode

  Threshold:0– 255, 1 each step, adjustable only in Colorand Grayrendermode

  Contrast:0 -100, 1 each step, adjustable onlyin

Glass andGrayrendermode

  Transparency:0 -100, 1 each step

  Brightness:0 -100, 1 each step

  Smoothness:0 -30, 1 each step

  3DChroma:0 -14 adjustable fordifferent rendermodes, 1 each step, adjustable onlyin Glass andGrayrendermode

  B Chroma:1 -13, 1 each step

  Edit:trace,box, eraser

  Cutpart:Color,Gray+ Color, Gray, adjustable onlyin Glass rendermode

  Display(C-Plane):AB,AC,BC,ABC

  M-Slice

--Display:1*2, 2*2, 3*4, 3*3, 4*4, 5*5

--Slice distance:0.5 -10.0 adjustable, 0.5 each step

--Slice number:3 -29 adjustable, 2 each step

--Single slice magnification

 

5.18     C-xlasto (Compression

Elastography Imaging)

 

  Image inversion:up/down, left/right

  Displayformat:single displayand duallive display

  Map display: independentadjustmentofleftand

 

rightmap

  Depth adjustment

  B image gain:adjustable

  TGC

  User-defined presetofC-xlasto:available

  Strain map left:1 -7, 7 types selectable

  Strain map right:off, 1 -7, 8 typesselectable

  Frequency:5 levels adjustable

  Strain process:0– 6, 6 levelavailable

  Contrast:0.02 -2.0, 0.01 each step

  Transparency:0.10-1.0, 0.02 each step

  Persist:0.02 -0.98,0.02each step

 

5.19     Contrast Imaging

 

  Displayformat:single (B), dual(2B)

  Image inversion:up/down, left/right

  Biopsy(e.g. 3C-A)

  BiopsyCalibration (e.g. 3C-A)

  Two timers

  Flash power%:1 -100, 1 each step

  Flash time:0.1s -4.0sadjustable

  Dynamic range:20 -300, 15levels adjustable

  Power%:1-100, 1 each step

  Graymap:1 -15, 15 typesadjustable

  Chroma:1 -15, 15 typesadjustable

  μ-Scan:off, 1 -5, 6 levels adjustable

  Persist:0 -60, 10 each step

  TIC quantitative analysis

Time IntensityCurve (TIC)analysis

Auto/manualellipsetrace

Max. ROI:8

Fourcompound curves:BolusWIWO, General,Wash In,Wash Out

Cine speed:7 levels adjustable

  MFI

  MFITime

  Mix

 

5.20     Panoramic Imaging

 

  B mode panoramic imaging

  Colorpanoramic imaging (CFM/PDI)

  Velocityindicator

  Rotation:-180°to 180°

  Zoom:8.0 times

  Maximumavailable length:1000mm

 

5.21     Biopsy Guide Function

 

  Biopsyline angle:adjustable

  Biopsyline dotsize:adjustable

 
 
 

  Biopsyline angle calibration

  Biopsyline offset:adjustable

  Biopsyline calibration parameterstorage and load default

  User-defined biopsyline angle

 

5.22     Vis-Needle

 

  Steerangle:20°-50°, 5°each step

  Biopsydepth:adjustable

  DualLive

 

5.23     Split Display

 

  Displayformat:single (B), dual(2B), quad (4B)

  B/C duallive:available in CFM, PDI,TDI

mode

 

5.24     Zoom

 

  Zoomratio:0.8 -10.0

  Scr-Zoom

  HD zoom

 

5.25     Sono-help

 

User-defined key:available

5.26     Preset Exam

 

  Presetoptimalexammode, parameterfor differentprobe and examtype

  Presetorder:adjustable

  Importorexportpresets

 

6   Measurement/Analysis and

Report

 

6.1 Measurement settings

 

  BSAsetting:Eastern,Western

  CrossCursorSize:Small, Medium, Large

  Measure Line Size:Small, Medium, Large

  DistanceDash Line Display: On/Off

  VelocityCrossLine Display: On/Off

  EllipseCrossLine Display: On/Off

  Line ID Display:On/Off

  Keep ResultWindow:On/Off

  ResultFontSize:Small, Medium, Large

  ResultPosition:RightTop,RightBottom, Left

Top, LeftBottom

 

6.2 Basic Measurement Package

 

  Obstetricsmeasurementpackage

  Smallparts measurementpackage

 

  Gynecologymeasurementpackage

  Vascularmeasurementpackage

  Abdominal measurementpackage

  Cardiac measurementpackage

  Urologymeasurementpackage

  Pediatricsmeasurementpackage

 

6.3 Report

 

  Measurementvalues:editable

  Measurementresults process method:selectable

  Image Insertion

  Reportpreview

  Reportlogo(170x60Pixel, bmp)

  Fontsize and color

  Backgroundcolor

  Displayitems

  Exportformat:TXT,PDF, HTML

  Application-specific measurementreport

 

✓  Fetalgrowth curves

✓  Fetus anatomyevaluation

✓  Fetus compare (fourfetuses)

✓  Gynecologicalpelvic floorreport

✓  BI-RADS

✓  Stress echo testandbull’eye plot

6.4 S-Fetus

 

  S-Fetus(acq.)

  S-Fetus (meas.)

  HC/AC/FLslice

  Shortcutkey:Auto key

 

6.5 Auto Measurement

 

  Auto IMT

  AutoNT/AC/HC/HL/FL/BPD

  BladderVolume Measurement

  AutoEF

  AVC Follicle

 

7   Storage and Data

Management

 

7.1   Storage

 

  Hard discstorage:1T

  2D cinestorage time setting:

 

✓  Prospective storage:1 -600s

✓  Retrospective storage:1 -20s

✓  Freezestorage:1 -120s

  4D cinestorage time setting:

 
 
 

✓  Prospective storage:1 -600s

✓  Retrospective storage:1 -50s

  Directlystore to USBdrive

  Retrospective storage forcontrastimaging

 

7.2   Data Management

 

  Image share service(Samba)

  Exportdata toUSBdrive orDVD

  Exportformat:

 

✓  Systemformat

✓  PC format

✓  Image format:BMP,JPG,TIF

✓  Cine format:AVI,WMV

✓  Reportformat:PDF,TXT, HTML

✓  DICOM format

  Clipboard:thumbnaildisplay, delete, export,

  Create exam, activate exam, resume suspended exam, closeexam

  Query/Retrieve service

  Reviewcurrentexamand historyexam

  Post-processing and post-measurement

  Backstagestorage:quick switch ofDICOM

cine

 

7.3 Network Connection

 

  Localnetwork

 

✓  Localnetwork:On/Off

✓  DHCPorstatic IP

✓    Static IP:usercan setIPaddress, netmask, defaultgateway

✓  MAC addresscan be checked

✓    Advance:speed (10M,100M, 1000M, Unknown!), duplex (SemiDuplex, Full Duplex, Unknown!)

  Ping IPAddress

  Wireless network

 

✓  Wireless network:On/Off

✓    Authentication method:Open,WEP,WPA- PSK,WPA-EAP

✓  DHCPorstatic IP

✓    Static IP:usercan setIP, netmask, default gateway

✓  MAC addresscan be checked

 

8   Cine Review

 

  Cine review:frame byframe manualplayand auto playwith adjustable speed

  Onekeystroke reviewsthe firstframe orlast frame

 

  Auto play:can be activated/inactivated by trackball

 

9   System Input and Output

 

9.1   I/O port

 

  USB port:

 

✓  USB 3.0:2

✓  USB 2.0:3

  Videooutput:8

 

✓  VGA

✓  RGB

✓  VIDEOOUT:2

✓  S-VIDEOOUT:2

✓  DVIOUT

✓  HDMIOUT

  Audiooutput:1

  Footswitch input:1

  Ethernetport:1

  Videoprintport:1

 

9.2 Video Output Settings

 

     TV-NTSC

     TV-PAL

     VGA(4:3)

     VGA(16:9)

     DVI(4:3)

     DVI(16:9)

     HDMI

 

10   DICOM 3.0

 

  DICOM storage

  DICOM structured report

 

✓  Gynecologystructured report

✓  Obstetricsstructured report

✓  Cardiologystructured report

✓  Vascularstructured report

  DICOM storage commitment

  DICOMWorklist

  DICOMMPPS

  DICOMprint

  DICOMQ/R list

 

11 Probe

 

11.1     Convex Probe

 

  C1-6A

 

✓  Application:Abdomen, OB/Gynecology

 
 
 

✓  Frequencyrange:1.0-8.0MHz

✓  Curvature radius:55mm

✓  Field ofview:70°

✓  Widescan:8°/17°

✓  Depth:≥40cm

✓  Acoustic lens:72mm×15mm

  6V3

 

✓  Application:Abdomen, Urology

✓  Frequencyrange:3.0-15.0MHz

✓  Curvature radius:10.3mm

✓  Field ofview:194°

✓  Widescan:4°/9°

✓  Depth:≥16cm

✓  Acoustic lens:41mm×10mm

✓  Biopsybracket:NGB6V3-2, 0°, sterilizable

✓  Temperature control

  6V7

 

✓  Application:Gynecology, Urology

✓  Frequencyrange:3.0-15.0MHz

✓  Curvature radius:10.3mm

✓  Field ofview:194°

✓  Widescan:4°/9°

✓  Depth:≥16cm

✓  Acoustic lens:41mm×10mm

✓  Biopsybracket:NGB6V7, 15°, sterilizable

✓  Temperature control

  C613

 

✓  Application:Abdomen, Cardiology, Pediatric

Cardiology

✓  Frequencyrange:4.0-13.0MHz

✓  Curvature radius:14mm

✓  Field ofview:90°

✓  Widescan:8°/17°

✓  Depth:≥16cm

✓  Acoustic lens:30mm×10mm

✓    Biopsybracket:NGBC613,12°/18°/30°, sterilizable

11.2     Linear Probe

 

  12L-A

 

✓  Application:PeripheralVascular,

Superficial, and Smallparts

✓  Frequencyrange:3.0-17.0MHz

✓  Width ofview:51mm

✓  Depth:≥10cm

✓  B steer:0°/±8°(forsome modes: 0°/±10°)

✓    ROIsteer/sample line steer: 0°/±16°/±20° (forsome modes:0°/±12°/±20°)

 

✓  Trapezoid:8°/17°

✓  Acoustic lens:55mm×8mm

✓    Biopsybracket:NGB12L-A, 44°/53°/64°, sterilizable

  12L-B

 

✓  Application:PeripheralVascular,

Superficial, and Smallparts

✓  Frequencyrange:3.0-17.0MHz

✓  Width ofview:38mm

✓  Depth:≥10cm

✓  B steer:0°, ±8°(forsome modes: 0°/±10°)

✓    ROIsteer/sample line steer: 0°/±16°/±20° (forsome modes:0°/±12°/±20°)

✓  Trapezoid:8°/17°

✓  Acoustic lens:42mm×7mm

✓    Biopsybracket:NGB12L-B, 39°/48°/60°, sterilizable

  9L-A

 

✓  Application:PeripheralVascular,

Superficial, and Smallparts

✓  Frequencyrange:2.0-13.0MHz

✓  Width ofview:35mm

✓  Depth:≥10cm

✓  B steer:0°/±8°

✓    ROIsteer/sample line steer: 0°, ±16°, ±20° (forsome modes:0°/±12°/±20°)

✓  Widescan:8°/13°

✓  Acoustic lens:42mm×9mm

11.3       Phased Array Probe

 

  S1-5

 

✓  Application:Cardiology

✓  Frequencyrange:1.0-7.0MHz

✓  Field ofview:90°

✓  Depth:≥40cm

✓  Acoustic lens:25mm×16mm

✓    Biopsybracket:NGBS1-5, 12°/18°/28°, sterilizable

  4P-A

 

✓  Application:Cardiology

✓  Frequencyrange:1.0-6.0MHz

✓  Field ofview:90°

✓  Depth:≥40cm

✓  Acoustic lens:25mm×16mm

✓    Biopsybracket:NGB4P-A,14°/26°, sterilizable

  7P-A

 

✓  Application:Pediatric Cardiology

✓  Frequencyrange:2.0-9.0MHz

 
 
 

✓  Field ofview:90°

✓  Depth:≥25cm

✓  Acoustic lens:21mm×12mm

11.4       Volume probe

 

  VC2-9

 

✓  Application:Abdomen, Obstetrics

✓  Frequencyrange:2.0-13.0MHz

✓  Curvature radius:47mm

✓  Angleofview:63°

✓  Depth:≥29cm

✓  Acoustic window:77mm×49mm

  VE9-5

 

✓  Application:OB/Gynecology

✓  Frequencyrange:2.0-13.0MHz

✓  Curvature radius:10.3mm

✓  Angleofview:182°

✓  Widescan:4°/9°

✓  Depth:≥15cm

✓  Acoustic window:39mm×39mm

 

12 Accessories

 

12.1     Printer

 

  Printertypes

 

✓  Colorink jetprinter

✓  B/Wvideo printer

✓  Colorvideo printer

  Printtype

 

✓  Videoprint

✓  Network print

✓  USB print

✓  Windows print

  Addprinter

 

12.2     Foot switch

 

12.3     USB Bar Code Scanner

 

12.4     Coupling Gel Heater

 

12.5     DVD R/W drive

 

13 Safety and Certification

 

  Certification: ISO 9001, ISO13485

  Complywith:

 

✓  CSAC22.2No. 601-1,

 

✓  EN60601-1 and IEC 60601-1,

 

✓  EN60601-1-2 and IEC 60601-1-2,

 

✓  EN60601-1-6 and IEC 60601-1-6,

 

✓  EN60601-2-37 and IEC 60601-2-37,EN

62304and IEC62304,

✓  EN62366 andIEC 62366

  CE announcement:this systemis consistent with EU medicaldevicesdirective 93/42/EEC. The code (0197)following CE logo is the numberofthe notified bodybyEU, which provesthe systemis consistentwith the directive 93/42/EEC.

 

NOTE:

⚫  The specifications of this system may change without any prior notification.

⚫  Some products or features may not be available in some countries.

⚫  Please contact your local SonoScape sales representative for more information.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đặt hàng online hoặc mua tại:
 TẬP ĐOÀN
 Y TẾ VIỆT NHẬT (thành lập từ 2000)

 Trụ sở Hà Nội : Số 16 - Ngõ 2 - Phố Phương Mai - Quận  Đống Đa - TP. Hà Nội (đối diện Bệnh Viện Bạch Mai)
 VPGD Hà Nội : P634 - Tòa HH3C - Khu đô thị Linh Đàm - đường Nguyễn Hữu Thọ - phường Hoàng Liệt - Quận Hoàng Mai - TP. Hà Nội (gần Bến Xe Nước Ngầm cách 500m)
 Tổng đài máy bàn : 024 3716.2699 - 024 3927.5995     FAX: 024 3927.5998

  Hotline : 0987.192.862   -   0912.607.966   -   0902.131.889

  Email : tapdoanytevietnhat.net@gmail.com hoặc vietnhatmed@gmail.com

  Website : http://tapdoanytevietnhat.net hoặc https://vietnhatmed.com hoặc http://ytevietnhat.vn

 

 VPĐD Hồ Chí Minh : 230/84 Lãnh Binh Thăng, Phường 13, Quận 11, TP. HCM  (Gần Bệnh viện Chợ Rẫy 500m)
 VPGD Hồ Chí Minh : Tháp 2, Tòa River Panorama, Số 89 Hoàng Quốc Việt, Phường Phú Thuận, Quận 7, TP. HCM (gần Bưu Điện Quận 7 cách 200m)
 Tổng đài máy bàn : 024 3681.6888 - 024.3927.5998     FAX: 024 3927.5995

  Hotline : 0832.62.6868   -   0902.131.889   -   096.3333.278

  Email : tapdoanytevietnhat.net@gmail.com hoặc vietnhatmed@gmail.com

  Website : http://tapdoanytevietnhat.net hoặc https://vietnhatmed.com hoặc http://ytevietnhat.vn

Máy siêu âm S60 có các công nghệ : 6D, Wis+ trí AI học sâu deep-learning, tự động đo sản khoa S-Fetus, Micro F, Contrast-Enhanced, Smart 3D/4D, CEUS, S-Live Silhoutte, Sono-Synch Telemedicine giúp tạo hình ảnh rõ nét chất lượng chẩn đoán vượt bậc